các chuyên đề Đại số trên tạp chí Toán học và Tuổi trẻ Download
Các chuyên đề Hình học trên tạp chí Toán học và Tuổi trẻ. DowNLOAD.
Tổng hợp các chuyên đề luyện thi từ báo Toán học và Tuổi trẻ Download
Chuyên đề Toán Trung học Cơ sở từ báo Toán học & Tuổi trẻ Download
Chuyên đề lượng giác tử báo TH&TT Download
Vào thập niên cuối cùng của thế kỷ 17, John Bernoulli đã tìm ra quy tắc nhằm tính giới hạn của các phân thức mà tử số và mẫu số đều tiến đến 0. Ngày nay, quy tắc đó được chúng ta biết đến với tên gọi Định lý L’Hospital, sau khi Guillaume Françoins Antoine de L’Hôspital (1661 - 1704) được Marquis de Sainte - Mesme - một nhà quý tộc người Pháp và là người viết lời giới thiệu cho quyển sách giải tích của Hospital - giúp cho xuất bản quyển sách vào năm 1696 trong đó quy tắc trên lần đầu tiên được giới thiệu. Quy tắc L’Hospital đã giúp cho việc tính toán các giới hạn dạng một cách nhanh chóng nên thường xuyên được áp dụng và làm lu mờ các quy tắc đã có trước đó. Tuy nhiên, sau đó, bức màn bí mật đã được vén lên.
Năm 1694, nhà toán học John Bernoulli đồng ý nhận 300 pounds (bảng Anh) mỗi năm từ L’Hospital - người học trò cũ của ông - để giải quyết các bài toán cho L’Hospital và giúp cho cậu học trò của mình phát triển trong lĩnh vực giải tích. Một trong số các bài toán có tên gọi là bài toán , đã được Bernoulli giải quyết rất thành công và ông rất hài lòng về điều này. Khi L’Hôspital cho đăng các ghi chép của mình dưới dạng sách về giải tích vào năm 1696 . L’Hospital đã tỏ lòng mang ơn đối với người Thầy của mình nhưng lại bằng cách không ghi tên tác giả của quyển sách và cũng không đề cập gì đến quyền tác giả trong toàn bộ nội dung. Vì thế khi quy tắc trở nên phổ biến và nổi tiếng, Bernoulli đã buộc tội L’Hospital ăn cắp công trình của mình. Sau khi L’Hôspital qua đời vào năm 1704, Marquis de Sainte - Mesme mới biện hộ rằng hành động đó là không cố ý. Với sự bối rối và không kiên định, mãi đến gần đây, lịch sử mới công nhận yêu cầu Bernoulli bằng cách thêm tên của ông phía sau quy tắc L’Hospital mà chúng ta đã quen thuộc từ trước đến nay. Và hiện nay, một số nơi đã gọi quy tắc này là quy tắc L’Hospital - Bernoulli.
MÀN CHÀO
Chủ Nhật, 20 tháng 12, 2009
Thứ Ba, 13 tháng 10, 2009
Thứ Sáu, 9 tháng 10, 2009
Thứ Năm, 1 tháng 10, 2009
View Docs Online - The easiest way to view documents online
ni tơ và 1 số bài tập. click here
hangocbinh@ymail.com and babylearnmaths@ymail.com
Có một lần thầy dạy toán làm thơ
Bài thơ ấy bây giờ đang dang dở
Nhưng câu thơ ý tình bỡ ngỡ
Còn khô khan như môn toán của thầy
Trong bài thơ thầy cộng gió với mây
Bằng công thứ tính Cô tang của góc
Lá thu rơi bay vào trong lớp học
Thầy bảo rằng "lá có lực hướng tâm"
Rồi một lần mưa nhè nhẹ bâng khuâng
Thầy ngẫu hứng đọc câu thơ thầy viết
"Gọi mưa rơi dọc ngang bất chợt
Radian của cầu vòng là một số pi"...
Bài thơ ấy bây giờ đang dang dở
Nhưng câu thơ ý tình bỡ ngỡ
Còn khô khan như môn toán của thầy
Trong bài thơ thầy cộng gió với mây
Bằng công thứ tính Cô tang của góc
Lá thu rơi bay vào trong lớp học
Thầy bảo rằng "lá có lực hướng tâm"
Rồi một lần mưa nhè nhẹ bâng khuâng
Thầy ngẫu hứng đọc câu thơ thầy viết
"Gọi mưa rơi dọc ngang bất chợt
Radian của cầu vòng là một số pi"...
hangocbinh@ymail.com and babylearnmaths@ymail.com
link down 1 lô tài liệu
http://www.thuathienhue.edu.vn/khaothi/DETHI/detracnghiem/bode_trnghiem/cauhoi/hoa/TRAC_NGHIEM_511_54397445.zip
toán _ sự tương giao của đồ thị hàm số
luyện thi đại học hóa. cực hot
Phương trình" nào đưa ta về chung lối
"Định lý" nào sao vẫn mãi ngăn đôi
"Biến số" yêu nên tình mãi hai nơi
Điểm "vô cực" làm sao ta gặp được
"Đạo hàm" kia có nào đâu nghiệm trước
Để "lũy thừa" chẳng gom lại tình thơ
"Gia tốc" kia chưa đủ vẫn phải chờ
"Đường giao tiếp" may ra còn gặp gỡ
Nhưng em ơi! "Góc độ" yêu quá nhỏ !
Nên vẫn hoài không chứa đủ tình ta
Tại "nghịch biến" cho tình mãi chia xa
"Giới hạn" chi cho tình yêu đóng khép
"Lục lăng" kia cạnh nhiều nhưng rất đẹp
Tại tình là "tâm điểm" chứa bên trong
Nên "đường quanh" vẫn mãi chạy lòng vòng
Điểm " hội tụ" vẫn hoài không với tới
Em cũng biết "tung, hoành" chia hai lối
Để tình là những đường thẳng "song song"
Điểm gặp nhau "vô cực" chỉ hoài công
Đường "nghịch số" thôi đành chia hai ngả
cực trị và bài tập liên quan
toán _ sự tương giao của đồ thị hàm số
luyện thi đại học hóa. cực hot
Phương trình" nào đưa ta về chung lối
"Định lý" nào sao vẫn mãi ngăn đôi
"Biến số" yêu nên tình mãi hai nơi
Điểm "vô cực" làm sao ta gặp được
"Đạo hàm" kia có nào đâu nghiệm trước
Để "lũy thừa" chẳng gom lại tình thơ
"Gia tốc" kia chưa đủ vẫn phải chờ
"Đường giao tiếp" may ra còn gặp gỡ
Nhưng em ơi! "Góc độ" yêu quá nhỏ !
Nên vẫn hoài không chứa đủ tình ta
Tại "nghịch biến" cho tình mãi chia xa
"Giới hạn" chi cho tình yêu đóng khép
"Lục lăng" kia cạnh nhiều nhưng rất đẹp
Tại tình là "tâm điểm" chứa bên trong
Nên "đường quanh" vẫn mãi chạy lòng vòng
Điểm " hội tụ" vẫn hoài không với tới
Em cũng biết "tung, hoành" chia hai lối
Để tình là những đường thẳng "song song"
Điểm gặp nhau "vô cực" chỉ hoài công
Đường "nghịch số" thôi đành chia hai ngả
cực trị và bài tập liên quan
Thứ Tư, 16 tháng 9, 2009
BÀI TẬP CHƯƠNG ĐIỆN ĐẦU KỲ 2 LỚP 12
BÀI TẬP CHƯƠNG ĐIỆN ĐẦU KỲ 2 LỚP 12. CLICK VÀO ĐÂY
Shared via AddThis
NGÀY ĐÓ SẼ KHÔNG XA XÔI , CHÚNG TA LÀ NGƯỜI CHIẾN THẮNG.
NẾU CÓ THẮC MẮC GÌ XIN LIÊN HỆ hangocbinh@ymail.com hoặc babylearnmaths@ymail.com
Shared via AddThis
NGÀY ĐÓ SẼ KHÔNG XA XÔI , CHÚNG TA LÀ NGƯỜI CHIẾN THẮNG.
NẾU CÓ THẮC MẮC GÌ XIN LIÊN HỆ hangocbinh@ymail.com hoặc babylearnmaths@ymail.com
Chủ Nhật, 13 tháng 9, 2009
Thứ Bảy, 12 tháng 9, 2009
thêm đề để luyện phần chương 2 và 3
http://www.onthi.com/store/download/phuong_phap_dung_gian_do_vec_to_giai_bai_tap_dien_xoay_chieu_5812_73836711.pdf
http://www.onthi.com/store/download/Bai_tap_trac_nghiem_ly_4518_88375703.pdf
http://vatly.net/khotainguyentracnghiem.php?115%20bai%20%20phan%20song.1415.pdf
http://thuvienvatly.com/home/index.php?option=com_remository&func=startdown&id=1938
http://vatly.net/khotainguyentracnghiem.php?115%20bai%20%20phan%20song.1415.pdf
http://www.onthi.com/store/download/Bai_tap_trac_nghiem_ly_4518_88375703.pdf
http://vatly.net/khotainguyentracnghiem.php?115%20bai%20%20phan%20song.1415.pdf
http://thuvienvatly.com/home/index.php?option=com_remository&func=startdown&id=1938
http://vatly.net/khotainguyentracnghiem.php?115%20bai%20%20phan%20song.1415.pdf
Thứ Sáu, 4 tháng 9, 2009
ANDEHIT _ XETON
I,Dạng 1: Đại cương-Tính chất vật lí
Câu I-1:Nhóm –CHO có tên gọi là
A. Cacbandehit B. Cacbonyl C. Hidroxyl D. Cacboxyl
Câu I-2:Nhóm –C=O có tên gọi là
A. Hidroxyl B. Cacbandehit C.Cacbonyl D. Cacboxyl
Câu I-3:Nguyên tử C trong nhóm –C=O ở trạng thái lai hoá:
A. sp B. sp2 C. sp3 D. Không lai hoá
Câu I-4:Cho các câu:
(1)Liên kết C=O gồm 1 liên kết δ và 1 liên kết π bền
(2) Góc giữa các liên kết >C=O giống với góc giữa các liên kết >C=C<
(3) Liên kết C=O của andehit phân cực hơn của axit
Các câu đúng là:
A. (1),(2),(3) B. (1),(3) C. (2),(3) D. (2)
Câu I-5:Công thức cấu tạo tổng quát của andehit là:
A. CmH2mO (m≥1) B. CmH2mOn (m≥1,n≥1) C. R(CHO)n (n≥1) D. Cả A,B,C
Câu I-6:Công thức tổng quát của andehit nhị chức là:
A. (CHO)2 B. CmH2m-2O2 (m≥2) C. CmH2m-2-2kO2 (m ≥1,k ≥0) D. R(CHO)2
Câu I-7:Công thức tổng quát cho dãy đồng đẳng của axetonphenol là
A. CmH2m-8O ( m≥ 7 ) B. CmH2m-10O ( m≥7 ) C. CmH2m-10O2 (m ≥10) D. CmH2m-8O ( m ≥8 )
Câu I-8:Ankenal có công thức tổng quát là:
A. RCHO B. CmH2mO (m≥ 1)
C. CmH2m-2O ( m≥ 2) D. CmH2m-1CHO (m≥ 2)
Câu I-9:Công thức tổng quát của mọi xeton là
A. CmH2mO B. R-CH2 –CO-CH2 –R’ C. R-CO-R’ D. Đáp án khác
Câu I-10:Công thức tổng quát của andehit thơm,nhánh no,hở,nhị chức là
A. CmH2m-8O2 ( m ≥7 ) B. CmH2m-8O2 ( m ≥8 ) C. CmH2m-10O2 ( m≥ 7) D. CmH2m-10O2 ( m ≥8)
Câu I-11: Acrolein có công thức phân tử là:
A. CH2=CHCHO B. CH2=CHCH2CHO C. C3H4O D. C4H6O
Câu I-12:Andehit oxalic có công thức đơn giảm nhất là:
A. HOC-CHO B. C2H2O2 C. CH2O D. Đáp án khác
Câu I-13: Isovalerandehit có công thức cấu tạo là:
A. (CH3)2CH=CHCHO B. (CH3)2CH2CH2CHO C. C5H8O D. C5H10O
Câu I-14:CH3 –CO –CH2 –CH3 có tên thay thế là:
A. Metyletyl xeton B. etylmetyl xeton C. butan-2-on D. propan-1-on
Câu I-15: CH3 –CH -CH3
│
CH3 - CHO
│
C2H5 -CH-CH3
Tên gọi của chất trên là
A. 1-etyl 2-formyl 1,3,3 trietyl pro panal
B. 2-iso propyl 3-metyl pentanal
C. 3-metyl 2-iso propyl pentanal
D. 2,4-dimetyl hexanal
Câu I-16:Chất CH3 –C = CH –CH2 –CH2 – CHO có tên gọi là
│ │
C2H5 CH3
A.4-etyl 3-metyl hex-4-en-1-al
B. 3,4-dimetyl hept -2-en-7-al
C. 3,4-dimetyl hex-4-en-1-al
D. 4,5-dimetyl hept -4-en-1-al
Câu I-17: CH3 -CH - C -CH3 có tên thường là
│ ║
C2H5 O
A. 3-etyl butan-2-on B. 3-metyl pentan-2-on
C. isobutyl metyl xeton D. sec-butyl metyl xeton
Câu I-18:Số đồng phân cấu tạo bền,hở ứng với công thức phân tử C4H8O là
A. 3 B. 6 C. 9 D. 11
Câu I-19:Số đồng phân cấu tạo hở C3H6O tác dụng được với dung dịch Br2 là
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
Câu I-20:Số đồng phân cấu tạo andehit thơm ứng với công thức C9H10O là
A. 7 B. 13 C. 14 D.18
Câu I-21:Số đồng phân cấu tạo hở (không phải là ete) ứng với công thức C4H6O2 mà tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3
A. 2 B. 5 C. 6 D. 4
Câu I-22:Số đồng phân cấu tạo hở C4H8O làm mất màu dung dịch Br2/CCl4 là
A. 3 B. 4 C. 8 D. 10
Câu I-23:Cho các chất sau:(1)C3H7OH;(2)C2H5CHO;(3)CH3COCH3;(4)C2H5COOH
Sắp xếp nhiệt độ sôi theo chiều giảm dần:
A. (1), (2),(3),(4) B. (2),(3),(1),(4) C. (3),(2),(1),(4) D. Đáp án khác
Câu I-24:So sánh độ tan của các chất sau trong nước ở 80oC
(1) C2H5OH (2) C6H5OH (3) HCHO (4) CH3COCH3 (5)CH3COOH
A. (3)<(2)<(4)<(5)<(1) B. (3)<(2)<(4)=(1)=(5)
C. (3)<(1)=(2)=(4)=(5) D. (1)=(2)=(3)=(4)=(5)
Câu I-25: Axeton có mùi
A. Sốc B. Thơm nhẹ C. Khai D. Không có mùi
Câu I-26: Hợp chất hữu cơ A thuần chức khi đốt cháy chỉ ra H2O và CO2.Khi đốt 1 mol A thu được không quá 2 mol CO2.Có bao nhiêu công thức của A thoả mãn
A. 10 B. 12 C. 14 D. 15
Câu I-27: X là 1 andehit mạch hở.1 mol X cộng tối đa 3mol H2 tạo ra Y.Y tác dụng với Na dư sinh ra VH2 = 1/2 VX. X là
A. CnH2n+1CHO B. CnH2n-2(CHO)2 C. CnH2n-1(CHO)4 D. CnH2n-3CHO
Câu I-28:Có bao nhiêu chất có M ≤ 60 và chỉ chứ C,H,O có phản ứng tráng gương?
A. 5 B. 6 C. 7 D. 8
E. 9
II,Dạng 2:Tính chất hoá học
Câu II-1:So sánh mức độ dễ tham gia phản ứng hoá học giữa (1) HCHO,(2)CH3CHO và (3) CH3COCH3
A. (1)<(2)<(3) B. (1)=(2)>(3) C. (1)>(2)>(3) D. (2)>(1)>(3)
Câu II-2: Cho CH3 –CH (CH3) -CH2 –CHO tác dụng với Cl2 (as) theo tỉ lệ 1:1 thì sản phẩm chính là:
A. Cl -CH2 –CH (CH3) –CH2 –CHO B. CH3 –CH(CH3) –CHCl –CHO
C. CH3 -CCl (CH3) –CH2CHO D. Đáp án khác
Câu II-3:Cho CH2=CH –CH -CHO vào Br2/CCl4 thì sản phẩm thu được là
A. CH2=CH – CH – COOH B. CH2=CH – C(Br) – CHO
C. Br – CH2 – CH (Br) – CH – CHO D. Br–CH2 – CH(Br) –CH -COOH
Câu II-4:Cho HClO tác dụng với CH2=CH - CHO thì thu được sản phẩm chính là
A. CH3 – CH – CHO B. CH2 – CH2 – CHO
│ │
O – Cl O – Cl
C. CH2 – CH – CHO D. CH2 – CH –CHO
│ │ │ │
Cl OH OH Cl
Câu II-5: Cho tác dụng với Br2/Fe thì thu được sản phẩm chính là:

A.
B.
C.
D.
B.
C.
D.
Câu II-6: Cho vào dung dịch Br2 một chút Fe,sau đó cho tiếp C6H5CHO rồi đung nóng thì sản phẩm thu được là:
A.
B.
C.
D. Đáp án khác
B.
C.
D. Đáp án khácCâu II -7:Cho CH2= CH -CHO tác dụng với HCN thì sản phẩm thu được là :
A. CH2=CH – CHOH B. CH2=CH – CH2
│ │
CN O – CN
C. CH3 – CH – CHOH D. CH2 – CH2 – CHOH
│ │ │ │
CN CN CN CN
Câu II-8:Cho các chất sau : (1) HCHO;(2)HCOOH;(3)HCOONH4;(4) (CHO)2;(5)HCOOCH3;(6) HCOONa.Số chất tác dụng với AgNO3/NH3 thu được sản phẩm hữu cơ là:
A. 0 B. 1 C. 2 D. 5
Câu II-9:Tách nước hoàn toàn etilen glicol thu được sản phẩm là:
A. C2H4 B. C2H2 C. CH3CHO D. C2H5OH
| |
A. C2H5OH B. CH2OH -CH2OH C. CH2OH –CHO D. HOC – CHO
Câu II-11:
Hỏi E là chất nào
A. HCOOH B. CH3CHO C. Cu2O D. HCHO
Câu II-12:
Cho D là chất bay hơi, E là chất kết tủa
Hỏi B là chất nào?
A. C2H2 B. HCHO C. CH3OH D. C2H6
Câu II-13:
Cho F là 1 chất bay hơi. Hỏi B là chất nào?
A. C2H4 B. CH3OH C. C2H2 D. CH3Cl
Câu II-14:

a,Hỏi D là polime dạng gì?
A. Chất dẻo B. Tơ C. Keo dán D. Cao su
b,Hỏi A là chất gì?
A. CH4 B. C2H6 C. C2H2 D. C4H10
c, C2 là chất nào?
A. HCHO B. CH3OH C. C2H2 D. Butadien
d, B2 là:
A HCHO B. C2H2 C. C6H6 D.CH3OH
Câu II-15:Cho các chất sau HCN,Cl2 (ánh sáng),dung dịch Br2, KMnO4, O2, AgNO3/ NH3, Cu(OH)2/to, HCl.Số các chất axeton phản ứng được là?
A. 5 B. 4 C. 3 D. 2
Câu II-16:
F được điều chế trực tiếp từ A. B là:
A. HCHO B. C2H2 C. CH3OH D. Đáp án khác
Câu II-17: Hợp chất X tác dụng với Ag2O/NH3 dư thu được Y.Y tác dụng với axit hay bazơ đều sinh khí vô cơ.X là?
A. HCOOH B. HCOONH4 C. HCOOCH3 D. HCHO
E. A,B đều đúng
Câu II-18: Chất nào tạo kết tủa trắng với dung dịch bão hoà NaHSO3?
A. Dung dịch axeton B. Dung dịch Ba(OH)2 C. Dung dịch etanal D. Cả A,B,C
Câu II-19: Tính chất hoá học khác nhất giữa andehit và xeton là:
A. Tính khử B. Tính oxi hoá
C. Làm mất màu dung dịch Brom D. Cộng hidro xianua
III,Dạng 3: Điều chế-Ứng dụng
Câu III-1:Dung dịch formon là dung dịch HCHO nồng độ
A. 10%-12% B. 37%-40% C. 3,7M-4M D. 57%-60%
Câu III-2: Để điều chế nhựa rezol người ta cho
A. HCHO dư tác dụng với phenol đủ trong môi trường kiềm
B. HCHO dư tác dụng với phenol đủ trong môi trường axit
C. HCHO đủ tác dụng với phenol dư trong môi trường axit
D. HCHO đủ tác dụng với phenol dư trong môi trường kiềm
Câu III-3:Trong công nghiệp, người ta điều chế CH3CHO chủ yếu từ
A. C2H2 B. C2H4 C. CH4 D. C2H5OH
Câu III-4:Trong phòng thí nghiệm,người ta điều chế HCHO từ
A. C2H2 B. CH4 C. CH3OH D. C2H4
Câu III-5:Trong công nghiệp,người ta điều chế axeton từ
A. CH≡CH – CH3 B. Cumen C. CH3CHOHCH3 D. Cả A,B
Câu III-6: Ứng dụng nào sau đây không của axeton?
A. Làm dung môi B. Điều chế iodfom C. Sản xuất polime D. Thuộc da
Câu III-7:Từ HCHO,muốn điều chế axit acrylic cần ít nhất bao nhiêu phản ứng?
A. 3 B. 5 C. 8 D. 10
Câu III-8: Điều chế propal-1-ol ra axeton tối thiểu cần qua mấy phản ứng
A. 2 B. 3 C. 5 D. Cả A,B,C đều sai
Câu III-9: Đun glixerol với KHSO4 được 1 chất có tỉ khối với không khí là 2.Cho hợp chất này tác dụng với H2 dư.Hỏi sản phẩm thu được là gì?
A. HO-CH2 -CH2 -OH B. CH3 –CH2 –OH
C. CH3 –CH2 –CH2 –OH D. CH3 –CH (OH) – CH3
Câu III-10:Cho các chất sau:
a.C2H4 d.CH3CH2OH g.CH3COOCH=CH2
b.C2H2 e.HO-CH2 –CH2-OH h.CH3 –CHCl2
c.CH3COOCH3 f.CH2=CHCl i.CH3COOH
Dãy gồm các chất có thể điều chế ra CH3CHO với chỉ một phản ứng là:
A. a,b,c,f B. d,e,g C. h,i,e D. a,b,d,e,i
Câu III-11:HCHO được điều chế trong công nghiệp từ chất nào
A. CH3CHO B. CH3COOCH3 C. CH4 D. C2H5OH
B.Bài tập
Dạng 1:Tác dụng với AgNO3
Dạng 2: Đốt cháy
Dạng 3:Ankin + H2O;Ankin
Dạng 4: Oxi hoá anđehit,rượu và Hidro hoá andehit
Dạng 5:Biện luận
Dạng 6:Tác dụng với H2
I,Dạng 1:Tác dụng với AgNO3
Câu I-1:Cho 0,1 mol 2 chất hữu cơ có khối lượng phân tử bằng nhau và nhỏ hơn 70 vào dung dịch AgNO3 dư/NH3,thu được 34,56g Ag.Phần trăm khối lượng 2 chất là:
A. 20%;80% B. 40%;60% C. 50%;50% D. 30%;70%
Câu I-2:Cho 5,6g andehit X tác dụng với AgNO3dư/NH3 thu được lượng bạc bằng khối lượng chất rắn khi nung 34g AgNO3.X là gì
A. HCHO B. CH3CHO C. C2H5CHO D. Kết quả khác
Câu I-3:Cho 3g andehit tác dụng hết với AgNO3 trong NH3 thu được 43,2g Ag. Andehit đó là
A. C2H3CHO B. (CHO)2 C. C2H5CHO D. HCHO
Câu I-4***:Hợp chất hữu cơ A gồm C,H,O có Oxi chiếm 50% khối lượng.Cho A qua 18,16g CuO thu được 2 chất hữu cơ và 16g chất rắn.Cho 2 hợp chất hữu cơ kia qua dung dịch AgNO3 dư/NH3 thư được 38,88g Ag.Tìm mA
A. 3g B. 1,2g C. 4,4g D. 3,2g
Câu I-5:Cho HCHO và H2 dư qua ống đựng Ni nung nóng thu được hỗn hợp X.Cho sản phẩm qua bình nước lạnh thấy khối lượng bình tăng 16g.Cho dung dịch trong bình tác dụng với AgNO3 dư/ NH3 thu được 216g Ag.Hỏi khối lượng ancol trong hỗn hợp là
A. 1g B. 8g C. 4g D. 2g
Câu I-6:Cho 0,87g 1 andehit no đơn tác dụng với Ag2O/NH3 dư thu được 3,24g Ag.Nếu cho 11,6g andehit đó tc với H2 dư/Ni nung nóng thì VH2 tham gia là
A. 2,24 l B. 4,48 l C. 6,72 l D. 5,6 l
Câu I-7:Hỗn hợp X gồm 2 ankanal có số mol là 0,3,cho vào AgNO3 dư thì có 86,4g Ag và dung dịch có khối lượng giảm 74,6g.Hỏi 2 chất đó là gì và số mol mỗi chất
A. 0,2mol HCHO , 0,1mol CH3CHO B. 0,1mol HCHO , 0,2mol CH3CHO
C. 0,2mol CH3CHO, 0,2mol C2H5CHO D. 0,15mol CH3CHO, 0,15mol C2H5CHO
Câu I-8***:Hỗn hợp X gồm 2 andehit đơn chức A,B.Chia X thành 2 phần bằng nhau
Phần 1:Cho tác dụng với Ag2O dư thu được 10,8g Ag
Phần 2:Oxi hoá hoàn toàn thu được 2 axit.Cho 2 axit tác dụng vừa đủ với 0,04mol NaOH.Cô cạn được chất rắn.Đốt thu được 3,52g CO2 và 0,9g H2O.
2 andehit là:
A. HCHO;CH3CHO B. C2H5CHO;CH3CHO C. HCHO;C2H5CHO D. HCHO;C2H3CHO
Câu I-9:Cho 50g dung dịch andehit acrylic tác dụng với AgNO3 trong NH3 dư sinh ra 21,6g kết tủa.Nồng độ dung dịch là:
A. 3% B. 8,8% C. 11,6% D. 11,2%
Câu I-10:Cho 0,96g hỗn hợp gồm axetilen và andehit axetic phản ứng với AgNO3/NH3 dư thu được 6,96g hỗn hợp rắn.Phần trăm về khối lượng trong hỗn hợp đầu là
A. 66,67% và 33.33% B. 50% và 50% C. 54,17% và 45,83% D. 60% và 40%
Câu I-11:Dẫn hơi của 4g etanol qua ống sứ chứa dư bột CuO,làm lạnh để ngưng tụ sản phẩm hơi đi ra khỏi ống sứ được chất lỏng X.Khi X phản ứng hoàn toàn với lượng dư AgNO3 thu được 8,64g kết tủa.Hỏi hiệu suất bằng bao nhiêu?Giả thiết chỉ tạo andehit
A. 46% B. 64% C. 60% D. 40%
Câu I-12:Oxi hoá hết 0,1mol rượu etylic thành hỗn hợp A gồm andehit axetic và axit axetic.Trung hoà hoàn toàn lượng axit bằng NaOH dư thu được muối tương ứng.Đốt lượng muối này thu được 0,06mol H2O.Hỏi nếu cho hỗn hợp A tác dụng với AgNO3 dư/NH3 thu được bao nhiêu gam kết tủa?
A. 21,6g B. 43,2g C. 10,8g D. Đề bài cho thiếu dữ liệu
Câu I-13:Cho 1,76g hợp chất hữu cơ X tác dụng hoàn toàn với dung dịch AgNO3 dư thu được 8,64g Ag.X là
A. CH3CHO B. C2H3CHO C. C2H5CHO D. HCHO
Câu I-14:Hỗn hợp X gồm 2 andehit đơn chức.Cho tác dụng với AgNO3/NH3 dư thu được 8,64g Ag.Mặt khác,đốt cháy hỗn hợp thu được 0,09mol CO2 và 0,07mol H2O.Biết rằng chúng chỉ chứa tối đa 1 liên kết đôi trong gốc hidrocacbon.Hỏi 2 andehit đó là gì
A. HCHO và C3H5CHO B. CH3CHO và C2H3CHO C. C2H3CHO và C2H5CHO D. CH3CHO và C3H5CHO
Câu I-15:Oxi hoá hoàn toàn 3,9g hỗn hợp chứa cùng số mol 2 ancol đơn chức thành andehit dùng hết 8g CuO.Lượng andehit thu được cho phản ứng với AgNO3 dư/NH3 thu được 32,4g Ag.Xác định công thức cấu tạo 2 andehit
A. HCHO,CH3CHO B. HCHO,C2H3CHO C. CH3CHO,C2H5CHO D. Kết qủa khác
Câu I-16:Andehit đơn chức X có dX/CH4 = 3,375.Biết 0,2mol X phản ứng vừa đủ với 100ml dung dịch AgNO3/NH3 dư tạo ra 0,4mol Ag.Hỏi nồng độ dung dịch AgNO3 là
A. 4M B. 6M C. 8M D. Kết quả khác
Câu I-17***:Hỗn hợp X gồm 2 ancol no đơn chức.Biết khi cho m(g) X tác dụng với Na dư sinh ra 1g khí.Đem oxi hoá hoàn toàn m (g) hỗn hợp thành andehit rồi cho sản phẩm tạo thành tác dụng với AgNO3dư/NH3 sinh ra 1,6mol Ag.Biết số C trong mỗi rượu đều nhỏ hơn 3.Tính khối lượng andehit sinh ra
A. 24g B. 35,2g C. 12g D. 46,4g
Câu I-18***:Xà phòng hoá hoàn toàn 0,1mol vinyl axetat và 0,2mol vinylfomiat rồi cho sản phẩm tạo thành tác dụng với AgNO3dư/NH3 tạo thành a (g) chất rắn.Tính a
A. 54g B. 108g C. 216g D. Kết quả khác
Câu I-19:Cho 7,48g chất A tác dụng với AgNO3 dư/NH3 thu được a (g) Ag.Cho a/2 (g) này tác dụng với HNO3 dư thu được 2,464 l khí màu vàng nâu.Tìm công thức cấu tạo của A
A. CH3CHO B. HCHO C. HCOOH D. HCOONa
Câu I-20:Chia m gam C2H2 thành 2 phần bằng nhau
Phần 1 cho tác dụng với HCl theo tỉ lệ 1:1 rồi trung hoà bằng NaOH.Cho sản phẩm tác dụng với AgNO3dư/NH3 thu được 0,4mol Ag
Phần 2 tiến hành tương tự nhưng tỉ lệ là 1:2.Hỏi phần 2 thu được bao nhiêu gam chất rắn
A. 21,6g B. 43,2g C. 86,4g D. 64,8g
Câu I-21:Xà phòng hoá 0,1mol este có công thức phân tử C4H6O2 rồi cho sản phẩm tráng gương.Khối lượng chất rắn thu được lớn nhất là:
A. 21,6g B. 43,2g C. 86,4g D. Kết quả khác
Câu I-22:Xà phòng hoá 0,1mol HCOOC3H5 rồi cho sản phẩm tráng gương thì khối lượng chất rắn thu được là
A. 21,6g B. 43,2g C. 86,4g D. Cả A và B đều đúng
Câu I-23:Cho 0,1mol CH3CHO và 0,2mol C2H5CHO tác dụng với Cu(OH)2/NaOH dư thu được hỗn hợp muối.Đốt cháy hỗn hợp này thu được bao nhiêu lit CO2?
A. 17,92 l B. 8,96 l C. 4,48 l D. 14,56 l
Câu I-24:Cho 4,4g 1 andehit tác dụng hết với dung dịch AgNO3 dư/NH3 thu được 21,6g Ag.Xác định công thức của X
A. HCHO B. C2H3CHO C. CH3CHO D. Kết quả khác
Câu I-25:Cho 2,04g hỗn hợp 2 andehit A,B kế tiếp trong dãy đồng đẳng của HCHO tác dụng với AgNO3 dư thu được 8,64g Ag.A,B là
A. HCHO,CH3CHO B. C2H3CHO;C3H5CHO C. CH3CHO;C2H5CHO D. C2H3CHO, C2H5CHO
Câu I-26:Hỗn hợp X gồm C2H2 và HCHO.Khử hoàn toàn X bằng H2,xúc tác Ni,thì cần 0,6mol H2.Nếu cho 11,2g X tác dụng với AgNO3 dư/NH3 thì khối lượng chất rắn thu được là
A. 134,4g B. 48,6g C. 68,4g D. Kết quả khác
Câu I-27:Cho lượng dư dung dịch AgNO3 vào 11,6g hỗn hợp andehit fomic và andehit acrylic thu 108g kết tủa.Tính thành phần phần trăm khối lượng của HCHO trong hỗn hợp
A. 66,7% B. 33.3% C. 51,72 % D. 48,28%
Câu I-28:Hỗn hợp X gồm 2 andehit.m(g) X tác dụng với AgNO3 dư/NH3 thu được 1,2mol Ag.Tìm giá trị nhỏ nhất của m biết 2 andehit có số mol bằng nhau
A. 9g B. 13,2g C. 14,8g D. 17,2g
II,Dạng 2:Đốt cháy
Câu II-1:Cho 0,01mol andehit đơn chức X và lượng khí oxi vừa đủ vào bình kín.Đốt cháy thì thấy n2 giảm 0,01mol so với n1.Xác định công thức của X
A. CH3CHO B. CH3CHO C. HCHO D. C2H5CHO
Câu II-2:Cho hỗn hợp 2 andehit là đồng đẳng kế tiếp tác dụng với H2,xúc tác Ni dư thu được 2 ancol đơn chức.Đốt cháy hỗn hợp này thu được 13,2g CO2 và 7,8g H2O.Xác định 2 andehit đó
A. HCHO,CH3CHO B. C2H5CHO;C3H5CHO C. CH3CHO,C2H5CHO D. C3H7CHO,C2H5CHO
Câu II-3:Đốt hoàn toàn 0.25mol 1 andehit đơn chức A cần dùng vừa đủ 28 l O2 (đktc).Xác định A
A. CH2O B. C2H4O C. C3H6O D. C4H6O
Câu II-4:Đốt 0,7g 1 andehit đơn A thu được 0,896 l CO2 (đktc) và 0,54g H2O.Tìm công thức phân tử của A
A. C4H6O B. C2H4O C. C4H8O D. C3H6O
Câu II-5:Hỗn hợp X gồm andehit A và xeton B với B có nhiều hơn A một nguyên tử C.Để hiđro hoá hoàn toàn X cần 8,96 l H2.Đốt cháy X thu được 61,6g CO2 và 25,2g H2O.Công thức cấu tạo và số mol A,B lần lượt là:
A. 0,2mol C2H5CHO;0,2mol CH3-CO-CH3 B. 0,1mol C2H5CHO;0,3mol CH3- CO-C2H5
C. 0,2mol CH3CHO;0,2mol CH3-CO-CH3 D. 0,2mol C2H5CHO;0,2mol CH3-CO-C2H5
Câu II-6:X,Y là 2 andehit no có cùng số nguyên tử C trong phân tử.Đốt cháy hoàn toàn 14,6g hỗn hợp thu được 0,6mol CO2 và 0,5mol H2O.Xác định X,Y và tính % khối lượng
A. CH3CHO 60% và (CHO)2 40% B. C2H5CHO 50% và CH2(CHO)2 50%
C. CH3CHO 60,21% và (CHO)2 39,73% D. C2H5CHO 60% và CH2(CHO)2 40%
Câu II-7:Hỗn hợp A gồm 2 andehit A1,A2 đồng đẳng kế tiếp.Đốt cháy A1 thì tỉ lệ:
chất tham gia : O2 :CO2:H2O là 1:1:1:1.Oxi hoá m (g) andehit hoàn toàn bằng oxi thu được m+3,2g axit.Cho m (g) hỗn hợp 2 andehit tác dụng AgNO3 dư/NH3 thì thu được 0,6mol Ag.Tính m
A. 7,4g B. 8,2g C. 6g D. Kết quả khác
Câu II-8***:1,72g hỗn hợp andehit acrylic và andehit no đơn chức tác dụng vừa đủ với 2,296 l O2.Sản phẩm qua H2SO4 dư và Ca(OH)2 dư thì ∆2 - ∆1 =2,48g. Mtrung bình =?
A. 43 B. 47,8 C. 49,14 D. 53,75
Câu II-9:Cho m (g) hỗn hợp 2 andehit no đơn tác dụng với AgNO3 dư/NH3 thu được 0,6mol Ag.Đốt cháy m (g) hỗn hợp này rồi cho sản phẩm qua Ca(OH)2 dư thì thấy khối lượng bình tăng 43,4g.Tìm công thức 2 andehit
A. HCHO;CH3CHO B. CH3CHO,C2H5CHO C. C2H5CHO;C3H7CHO D. A và B đều đúng
Câu II-10:Đốt chát 2,12g andehit thơm A cần 3,584 l O2 chỉ thu được CO2 và H2O,có mCO2 : mH2O =154 : 27.
MA <120.Tìm công thức phân tử của A
A. CH3-C6H4-CHO B. (CH3)2-C6H5-CHO C. C6H5-CHO D. C6H4-(CHO)2
Câu II-11:Đốt cháy hoàn toàn 0,1mol hỗn hợp X gồm 2 andehit mạch hở thu được 0,18mol CO2 và 0,14mol H2O.Biết mX = 4,04g và các chất hữu cơ trong X có số C nhỏ hơn 4.X gồm 2 chất nào
A. HCHO;CH3CHO B. CH3CHO;C2H3CHO C. HCHO;C3H7CHO D. HCHO;C2H3CHO
Câu II-12:Đốt cháy hoàn toàn 0,5mol 1 andehit đơn chức và 1 mol xeton đơn chức rồi cho sản phẩm vào dung dịch Ca(OH)2 dư thì thấy khối lượng bình tăng 217g và có 350g kết tủa.Công thức 2 chất là
A. HCHO; CH3COC2H5 B. CH3CHO;CH3COC2H5 C. C2H3CHO;CH3COCH3 D. HCHO và CH3COCH3
Câu II-13:Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp 2 andehit no đơn chức mạch hở thu được 0,6mol CO2.Hidro hoá hoàn toàn 2 andehit này cần 0,3 mol H2 được hỗn hợp 2 rượu no.Cho 2 rượu này tác dụng với Na dư thì thu được VH2 là bao nhiêu?
A. 1,12 l B. 2,24 l C. 3,36 l D. 4,48 l
III,Dạng 3:Ankin + H2O;Ankin
Câu III-1:Hidrat hoá hoàn toàn hỗn hợp 0,1mol axetilen;0,2mol but-2-in;0,3mol pen-2-in thu được hỗn hợp X.Nếu cho hỗn hợp X tác dụng với Ag2O dư/NH3 thì thu được bao nhiêu mol Ag
A. 0,2mol B. 0,4mol C. 0,6mol D. 0,8mol
Câu III-2***:Hidrat hoá 0,1mol C2H2;0,2mol CH3-C≡C-CH3 thu được hỗn hợp A.Cho A tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 vừa đủ.Hỏi số mol AgNO3 tham gia phản ứng là bao nhiêu?Biết hiệu suất phản ứng là
A. 0,2 B. 0,15 C. 0,1 D. Không xác định được vì không biết H
Câu III-3:Cho 280cm3 gồm axetilen và metan lội từ từ qua dung dịch HgSO4 ở 80oC.Toàn bộ khi và hơi thoát ra khỏi dung dịch cho phản ứng với dung dịch AgNO3dư/NH3 thu được 1,08g Ag.Thành phần phần trăm thể tích trong A lần lượt là
A. 30%;70% B. 40%;60% C. 60%;40% D. 70%;30%
Câu III-4:Lấy 0,075mol hỗn hợp gồm 2 ankin đồng đẳng.Hidrat hoá thu được hỗn hợp X gồm 2 chất.Trộn X với 0,06mol andehit đơn chức Y rồi đem tác dụng với Ag2O dư/NH3 thu được 0,3mol Ag.Y là gì
A. CH3CHO B. C2H5CHO C. HCHO D. Không xác định được vì không biết 2 ankin
IV,Dạng 4:Oxi hoá anđehit,rượu và Hidro hoá andehit
Câu IV-1:Oxi hoá hoàn toàn andehit no,đơn chức,mạch hở X thu được chất B tương ứng.Biết d B/A = 1,276.X là gì
A. C2H5CHO B. C2H3CHO C. C3H7CHO D. CH3CHO
Câu IV-2:Oxi hoá m gam rượu etylic bằng CuO thành andehit với hiệu suất H%.Lọc bỏ chất rắn không hoà toan,làm lạnh dung dịch.Chất lỏng thu được cho tác dụng với Na dư thu được 0,04g H2.m có giá trị
A. 0,46g B. 0,92g
C. 1,84g D. Không tính được vì không biết H
Câu IV-3:Cho oxi hoá hết 0,1mol rượu metylic thành HCHO và HCOOH tương ứng.Cho hỗn hợp sản phẩm tráng gương thu được 34,56g Ag.Phần trăm khối lượng sản phẩm là
A. 80%;20% B. 60%;40% C. 72,29% ; 27,71% D. 49,45%;50,55%
Câu IV-4:Oxi hoá hoàn toàn hỗn hợp A gồm HCHO và C2H3CHO thành hỗn hợp B.dB/A có giá trị trong khoảng
Câu IV-4:Oxi hoá hoàn toàn hỗn hợp A gồm HCHO và C2H3CHO thành hỗn hợp B.dB/A có giá trị trong khoảng
A. 1,2875<1,4667 B. 1,33<1,533 C. 1,2875<1,533 D. Kết quả khác
Câu IV-5:Lấy 4,6g rựơu etylic đem oxi hóa hữu hạn bằng Oxi,có xúc tác thích hợp thu được 6,68g hỗn hợp sản phẩm.Cho hỗn hợp sản phẩm trung hoà vừa đủ bởi 100ml dung dịch NaOH 0,4M.Phần trăm rượu bị oxi hoá thành andehit là
Câu IV-5:Lấy 4,6g rựơu etylic đem oxi hóa hữu hạn bằng Oxi,có xúc tác thích hợp thu được 6,68g hỗn hợp sản phẩm.Cho hỗn hợp sản phẩm trung hoà vừa đủ bởi 100ml dung dịch NaOH 0,4M.Phần trăm rượu bị oxi hoá thành andehit là
A. 50% B. 70% C. 80% D. 9%
Câu IV-6:Oxihoá a (g) hỗn hợp rượu metylic và etylic thu được a +1,6 (g) 2 andehit .Cho 2 andehit này ta với AgNO3 dư/NH3 thu 30,24 g Ag.Tính lần lượt thành phần phần trăm về khối lượng mỗi andehit.Coi H=100%
Câu IV-6:Oxihoá a (g) hỗn hợp rượu metylic và etylic thu được a +1,6 (g) 2 andehit .Cho 2 andehit này ta với AgNO3 dư/NH3 thu 30,24 g Ag.Tính lần lượt thành phần phần trăm về khối lượng mỗi andehit.Coi H=100%
A. 40%:60% B. 31,68%;68,32% C. 31,25%;68,75% D. 68,32%:31,68%
Câu IV-7:Oxi hoá hoàn toàn m gam rượu đơn chức bậc 1 A bằng O2,xúc tác Cu,thu được andehit B,hỗn hợp khí và hơi thu được chia làm 2 phần bằng nhau
Phần 1 tác dụng với Na dư thu 4,48 l H2
Phần 2 tác dụng với AgNO3 dư/NH3 thu được 64,8g kết tủa
Hiệu suất oxihoá rượu thành andehit là
A. 75% B. 37,5% C. 60% D. Cả A và B
V,Dạng 5:Biện luận
Câu V-1:Andehit no đơn,mạch hở X có phần trăm khối lượng oxi là 22,22%.Công thức phân tử của X là
A. C2H4O B. C3H6O C. C4H6O D. C4H8O
Câu V-2:X,Y là 2 chất hữu cơ đồng đẳng kế tiếp,phân tử chỉ chứa C,H,O.Biết % khối lượng oxi trong X,Y lần lượt là 43,24% và 36,36%.Cả 2 chất đều tác dụng với Na và có phản ứng tráng gương.Công thức của X,Y là
A. OH-CH2-CHO;OH-CH2-CH2-CHO B. OH-CH2-CH2-CHO;OH-CH2-CHO
C. HO-CH(CH3)-CHO;OH-CH2-CH2- CH2-CHO D. OH-CH2-CH2-CHO;OH-CH2-CH2- CH2-CHO
Câu V-3:Chất X chứa các nguyên tố C,H,O trong đó H chiếm 4,166%.Đốt cháy X thu được số mol H2O gấp đôi số mol X.biết 1mol X phản ứng vừa đủ với 2 mol Ag2O/NH3.X là
A. CH3CHO B. HC≡CHO C. OHC-C ≡C-CHO D. OHC-CH2-C≡ C-CHO
VI,Dạng 6:Tác dụng với H2
Câu VI-1:Hỗn hợp X gồm CH3CHO (A) và 1 đồng đẳng (B) của nó có mX = 34g.X tác dụng vừa đủ với 10,08 l H2 (OoC,2atm) với Ni xúc tác.Xác định B biết số mol H2 tác dụng với A bằng 5/4 số mol H2 tác dụng với B
A. C2H5CHO B. HCHO C. C3H7CHO D. C4H9CHO
Câu VI-2:Nung hỗn hợp gồm 2 ankanal và H2 (tỉ khối với không khí bằng 1,142) có xúc tác Ni thấy có 76,48% lượng andehit phản ứng.Sau phản ứng có d=1,73.Tìm công thức phân tử của andehit
A. CH3CHO B. C2H5CHO C. C2H3CHO D. C3H7CHO
Câu VI-3:Một andehit X có M=54.Hidro hoá hoàn toàn m gam X thành rượu no thì cần 0,6mol H2.Hỏi m gam X tác dụng với AgNO3 dư thì tạo bao nhiêu gam kết tủa?
A. 43,2g B. 64,8g C. 21,6g D. Kết quả khác
Câu VI-4:Hỗn hợp X gồm 2 andehit no.Cho m gam X tác dụng với AgNO3 dư/NH3 thu được 1 mol Ag.nếu đem hidro hoá hoàn toàn m gam X thì thu được hỗn hợp Y gồm 2 rượu no.Cho 2 rượu này tác dụng với Na dư thu được bao nhiêu lít H2.Biết 2 andehit khác HCHO
Câu VI-4:Hỗn hợp X gồm 2 andehit no.Cho m gam X tác dụng với AgNO3 dư/NH3 thu được 1 mol Ag.nếu đem hidro hoá hoàn toàn m gam X thì thu được hỗn hợp Y gồm 2 rượu no.Cho 2 rượu này tác dụng với Na dư thu được bao nhiêu lít H2.Biết 2 andehit khác HCHO
A. 5,6 l B. 2,24 l
C. 4,48 l D. Không tính được vì không rõ số nhóm chức
Câu VI-5:Hỗn hợp A gồm 0,1 mol andehit acrylic và 0,3mol hidro.Nung hỗn hợp trong 1 thời gian,có mặt Ni xúc tác thu được hỗn hợp B có d B/H2 = 185/12.Hiệu suất oxi hoá andehit là:
A. 70% B. 80% C. 90% D. Kết quả khác
Đăng ký:
Bài đăng (Atom)
thử nghiệm
ĐANG TRUY CẬP VÀO HÀ NGỌC BÌNH. VUI LÒNG ĐỢI TRONG GIÂY LÁT NHÉ ...

















